Saturday, May 19, 2012 - 12h:16p -  Vietnam (GMT+7)
LUÔN ĐÚNG GIÁ
 
 Với hơn ba năm kinh nghiệm bán hàng online trên diễn đàn Muare.vn.
 Với hơn nghìn khách hàng đã lắp đặt qua mạng internet.
 Chắc chắn Quý khách sẽ hài lòng khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi.
 Tiêu chí luôn bán đúng giá niêm iết của công ty. Sản phẩm đúng tiêu chuẩn. Màu sắc phù hợp với khung cảnh vì Quý khách sẽ được trọn mẫu tại nhà.
 Không tiền đặt cọc , chỉ thanh toán khi đã hoàn thiện công trình.
 Chế độ bảo hành cực nhanh. Đặc biệt hỗ trợ công trình các tỉnh xa Hà Nội.
SÀN GỖ LÂM HUY
Thống kê truy cập

Online :8

Pageview :15166

Sàn gỗ rẻ

Sàn gỗ PREMIER

Sàn gỗ KAHN

Sàn gỗ HORMANN

Sàn gỗ NEWSKY

Sàn gỗ WILSON

Sàn gỗ MORSEN

Sàn gỗ INOVAR

Sàn gỗ VIRGIN

Sàn gỗ Nanotex

Sàn gỗ KRONOMAX

Sàn gỗ GLOMAX

Sàn gỗ KENDALL

Sàn gỗ EUROHOME

Hỗ trợ trực tuyến
Sản phẩm giảm giá
Nanotex Na06
Nanotex Na06

 

265.000 VND/m2 

Nanotex Na04
Nanotex Na04

 

265.000 VND/m2 

Nanotex Na02
Nanotex Na02

 

265.000 VND/m2 

Nanotex Na01
Nanotex Na01

 

265.000 VND/m2 

Sàn gỗ Kronomax 3856
Sàn gỗ Kronomax 3856

 

265.000 VND/m2 

Sàn gỗ Kronomax 8224
Sàn gỗ Kronomax 8224

 

265.000 VND/m2 

Sản phẩm mới
Nanotex Na06
Nanotex Na06

Hãng sx: Tập đoàn Woodfloor - Bảo hành : 15 năm

265.000 VND/m2 

Nanotex Na04
Nanotex Na04

Hãng sx: Tập đoàn Woodfloor - Bảo hành : 15 năm

265.000 VND/m2 

Nanotex Na02
Nanotex Na02

Hãng sx: Tập đoàn Woodfloor - Bảo hành : 15 năm

265.000 VND/m2 

Nanotex Na01
Nanotex Na01

Hãng sx: Tập đoàn Woodfloor - Bảo hành : 15 năm

265.000 VND/m2 

Giáng Hương Lào Đỏ
Giáng Hương Lào Đỏ

Hãng sx: Việt Nam - Thanh Hóa - Bảo hành : 15 năm

1.350.000 VND/m2 

Căm xe Lào
Căm xe Lào

Hãng sx: Việt Nam - Thanh Hóa - Bảo hành : 15 năm

760.000 VND/m2 

Thời tiết
Tỷ giá
Mã NTMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD20,208.8620,330.8520,625.7
CAD20,087.7220,270.1520,564.13
CHF21,694.2421,847.1722,164.02
DKK 3,522.543,587.95
EUR26,144.0726,222.7426,603.04
GBP32,419.7232,648.2633,055.58
HKD2,640.172,658.782,708.16
INR 372.76388.91
JPY258.04260.65264.43
KRW 16.1219.75
KWD 73,911.375,585.54
MYR 6,591.596,714
NOK 3,446.373,510.36
RUB 608.73745.79
SEK 2,866.252,919.47
SGD16,085.1516,198.5416,499.34
THB650.26650.26678.43
USD20,82020,82020,870

(Nguồn: Vietcombank)

Đối tác